HỌC TIẾNG NHẬT

  1. HOME
  2. HỌC TIẾNG NHẬT
  3. DANH SÁCH LỚP HỌC TIẾNG NHẬT TRONG TỈNH FUKUSHIMA

Tổng hợp những lớp học tiếng Nhật miễn phí trong tỉnh Fukushima.
Vui lòng trao đổi thêm với từng lớp học để biết thêm chi tiết.
Nếu ở gần khu vực bạn không có lớp tiếng Nhật, hãy liên hệ với Hiệp hội giao lưu quốc tế tỉnh Fukushima để được hỗ trợ.

Fukushima-shi

  • Lớp học 「hinagiku」
    にほんご きょうしつ「ひなぎく」

    Shimizu Gakushu CenterMAP

    024-557-6786

    Thứ 6 9:50~11:30

  • EIWAN Fukushima Salon- Mạng lưới hỗ trợ phụ nữ nước ngoài tại Fukushima
    ふくしま いじゅう じょせい しえん ねっとわーく(えいわん)

    Văn phòng EIWANMAP

    080-8215-1556

    Thứ 5 hàng tuần Thứ 7 lần thứ 2 và 4 trong tháng 10:00~12:00

  • Fukushima English Friendly Society
    ふくしま いんぐりっしゅ ふれんどりー そさえてぃー

    Trung tâm A・O・ZMAP

    024-557-3174

    Thứ 4, Thứ 6 10:30~11:30

  • “Hội trường thứ 7” Dành cho trẻ em nước ngoài
    がいこくに るーつを もつ こどもたちの ための「どようひろば」

    Hiệp hội giao lưu quốc tế tỉnh FukushimaMAP

    024-548-8145

    Thứ 7 lần 2 và 4 trong tháng 14:00~16:00

  • Lớp học tiếng Nhật Fukushima
    ふくしま にほんご きょうしつ

    Fukushima-shi Chuo Gakushu CenterMAP

    070-5097-7708

    Thứ 5 19:00~21:00

  • Lớp học tiếng Nhật Horai
    ほうらい にほんご きょうしつ

    Horai Gakushu CenterMAP

    090-6223-1910

    Chủ nhật 10:00~12:00

  • Lớp học tiếng Nhật Horai cho trẻ em
    ほうらい こどもの にほんご きょうしつ(ほうらい きょうしつ)

    Horai Gakushu CenterMAP

    090-6223-1910

    Chủ nhật 10:00~11:30

  • Lớp học tiếng Nhật Horai cho trẻ em (Cửa tây)
    ほうらい こどもの にほんご きょうしつ(にしぐち きょうしつ)

    Văn phòng EIWANMAP

    Thứ 6 15:00~19:00

  • Konnichiwa Nihongo
    こんにちは にほんご

    Hiệp hội giao lưu quốc tế tỉnh FukushimaMAP

    090-2971-8692

    Thứ 3 15:00~17:00

  • Lớp học tiếng Nhật giao lưu văn hoá Trung- Nhật
    ふくしま にっちゅう ぶんか こうりゅうかい にほんご きょうしつ

    Fukushima-shi Chuo Gakushu CenterMAP

    090-2360-3275

    Thứ 3 16:00~18:00

Kawamata-machi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Kawamata
    かわまたまち こくさい こうりゅう きょうかい

    Kawamata machi Chuo KominkanMAP

    024-566-2111

    Tháng 6-7
    Tháng 10-11
    Mỗi đợt 8 buổi

Date-shi

  • Lớp học tiếng Nhật Date
    にほんご きょうしつ だてにてぃ

    Trường tiểu học Yanagawa Date-shiMAP

    090-4887-7336

    Thứ 2 19:00〜20:30

Nihongmatsu-shi

  • Lớp học tiếng Nhật trẻ em
    こどもの にほんご きょうしつ

    Nihonmatsu-shi Silver Jinzai CenterMAP

    090-7527-8582

    Chủ nhật (tháng 2 buổi) 9:00~11:00

  • Nihonmatsu Kokusaikouryu Volunteer “Zakuzaku Netto”
    にほんまつ こくさい こうりゅう きょうかい ぼらんてぃあ ざくざく ねっと

    Nihonmatsu-shi Fukushi CenterMAP

    090-7527-8582

    Thứ 6 19:00~21:00

Motomiya-shi

  • Tiếng Trung Motomiya salon “Người Trung quốc Vui học tiếng Nhật”
    もとみや ちゅうごくご さろん「ちゅうごくじんの ための たのしい にほんご きょうしつ」

    Motomiya-shi Chiiki Koryu CenterMAP

    090-6228-7217

    Chủ nhật lần 1,2,4 trong tháng 9:20~11:30

  • Lớp học tiếng Nhật Motomiya
    もとみや にほんご きょうしつ

    Motomiya-shi Chuo KominkanMAP

    090-7063-5245

    Thứ 3 10:00〜11:30
    và thứ 5 19:00〜20:30

Koriyama-shi

  • Lớp học tiếng Nhật Koriyama
    こおりやま にほんご きょうしつ

    Koriyama Nikoniko Kodomo-kanMAP

    090-9634-9386

    Thứ 7 lần 2 và 4 trong tháng 14:00~16:00

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế TP Koriyama
    こおりやまし こくさい こうりゅう きょうかい にほんご こうざ

    Koriyama-shi Sogo Fukushi CenterMAP

    024-924-2970

    Thứ 5

  • Hội giao lưu quốc tế KALMIA
    こくさい こうりゅうの かい・かるみあ

    Koriyama-shi Sogo Fukushi CenterMAP

    090-8423-2090

    Thứ 2 10:00~11:30

  • Hội những người từ Trung quốc trở về ở Koriyama. Lớp học tiếng Nhật
    こおりやま ちゅうごく きこくしゃの かい にほんご きょうしつ

    Hội trường OyamadaMAP

    070-5323-4866

    Thứ 3 hàng tuần (Trừ nghỉ đông, nghỉ xuân, nghỉ hè)13:00~14:00

  • Lớp học tiếng Nhật Kofuku
    こうふく にほんご きょうしつ

    Hội trường Tomita Higashi TP KoriyamaMAP

    080-6045-5055

    Thứ 7 từ 17:00〜19:00

Sukagawa-shi

  • Sukagawa Tabunka Kyosei Netto
    すかがわ たぶんか きょうせい ねっと

    須賀川市役所みんなの広場MAP

    090-3981-8981

    Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

  • Hội con lai Nhật Trung Tsubasa (Lớp học tiếng Nhật nâng cao)
    つばさ にっちゅう はーふ しえんかい じょうきゅうしゃ にほんごきょうしつ

    須賀川市岩瀬公民館(須賀川市柱田中地前22)MAP

    080-1843-8506

    Thứ 5 từ 10:30〜12:00

Tamura-shi

  • Lớp học tiếng Nhật cho người nước ngoài Hiệp hội giao lưu quốc tế Tamura
    たむらし こくさい こうりゅう きょうかい(がいこくじんの ための にほんご きょうしつ)

    Miyakoji Kominkan: thứ 6MAP

    Funehiki Kominkan: thứ 7MAP

    Tokiwa Kominkan: chủ nhậtMAP

    0247-81-2136

Furudoko-machi

  • Lớp học tiếng Nhật Fureai
    ふれあい にほんご きょうしつ

    Furodono-machi KominkanMAP

    0247-53-2305

    Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

Ono-machi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Ono
    おのまち こくさいこうりゅうきょうかい にほんごきょうしつ

    Ono-machi Tamokuteki Kenshukai ShisetsuMAP

    0247-72-2125

    Thứ 7 19:00~

Shirakawa-shi

  • EIWAN Shirakawa Salon Mạng lưới hỗ trợ phụ nữ nước ngoài tại Fukushima
    ふくしま いじゅう じょせん しえん ねっとわーく(えいわん)

    My Town ShirakawaMAP

    080-8215-1556

    Chủ nhật (tháng 2 lần)14:00~16:00

  • From Coco Shirakawa
    ふろむここ しらかわ

    My Town ShirakawaMAP

    080-1804-7080

    Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

Yabuki-machi

  • “Lớp hội thoại” Yabuki-machi
    やぶきまち「はなそうかい」

    Yabukumachi Chuo KominkanMAP

    0248-44-4400

    Thứ 6 19:00~

Nishigou-mura

  • Nishigou Chikyu Hiroba
    にしごう ちきゅう ひろば

    Nishigo-mura Bunka CenterMAP

    090-3644-7316

    Thứ 4 lần 2 trong Tháng:19:00~20:30
    Chủ nhật lần 4 trong tháng:13:30~15:00

Aizuwakamatsu-shi

  • Lớp hội thoại tiếng Nhật Hiệp hội giao lưu quốc tế Aizuwakamatsu
    あいづわかまつし こくさい こうりゅう きょうかい・にほんご かいわ きょうしつ

    Aizu KedokoMAP

    0242-27-3703

    Mùa xuân từ tháng 4-6
    Mùa thu từ tháng 9-11

  • “Nihongo Salon” Hiệp hội giao lưu quốc tế Aizuwakamatsu.
    あいづわかまつし こくさい こうりゅう きょうかい・にほんご さろん

    Aizu KedokoMAP

    0242-27-3703

    Thứ 3 13:30~15:30

  • “Tiếng Nhật cho trẻ em” Hiệp hội giao lưu quốc tế Aizuwakamatsu.
    あいづわかまつし こくさい こうりゅう きょうかい・こども にほんご ひろば

    Hiệp hội giao lưu quốc tế Aizuwakamatsu.MAP

    0242-27-3703

    Chủ nhật lần 2 và 4 trong tháng 10:00~12:00

Kitakata-shi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Aizu Kitakata
    あいづきたかた こくさい こうりゅう きょうかい

    Kitakata Plaza Bunka CenterMAP

    0241-24-3131

    Thứ 4 (Mùa xuân và thu) 18:30~20:00

  • Hội hữu nghị Nhật Trung
    にっちゅう とものかい

Inawashiro-machi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Inawashiro
    いなわしろまち こくさい こうりゅう きょうかい にほんご かいわ きょうしつ

    Inawashiro-machi Taiken Koryukan “Manabiiina”MAP

    0242-62-2112

    Thứ 5 tháng 5-11 và tháng 3-4

Aizubange-machi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Aizubange
    あいづばんげまち こくさい こうりゅう きょうかい にほんご かいわ きょうしつ

    Aizubange-machi Machizukuri CenterMAP

    0242-84-2135

    Thứ 7 và chủ nhật 13:00〜15:30

Soma-shi

  • “FRIENDS”- Hiệp hội hỗ trợ người nước ngoài
    NPOほうじん がいこくじん しえん ぼらんてぃあ ぐるーぷ ふれんず

    Tầng 2 Shoigai Gakushu Kaikan MAP

    0244-36-1551

    Chủ nhật 14:00~15:30

Minamisoma-shi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Minamisoma
    みなみそうまし こくさい こうりゅう きょうかい にほんご きょうしつ

    Hiệp hội giao lưu quốc tế MinamisomaMAP

    0244-25-2371

    Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

Iwaki-shi

  • Hiệp hội giao lưu quốc tế Iwaki
    いわきし こくさい こうりゅう きょうかい

    Iwaki-shi Shougai Gakkushu PlazaMAP

    0246-22-7409

    Thứ 4, thứ 5 10:00~12:00 13:00~15:00

(c)2019 Fukushima International Association. All right reserved.